Bỏ qua điều hướng
Từ điển

敬请

Bính âmjìngqǐngHán-Việtkính thỉnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kính mời, trân trọng đề nghị (kính ngữ, dùng trong văn viết lịch sự)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 恭敬地请求或邀请(敬辞)

    新品即将上市,敬请期待。

    xīnpǐn jíjiāng shàngshì, jìng qǐng qīdài.

    Sản phẩm mới sắp ra mắt, kính mời quý vị đón chờ.

Cụm thường gặp

敬请光临 (kính mời quang lâm) / 敬请指正 (kính mong chỉ giáo) / 敬请期待 (kính mời đón chờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 敬请. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.