Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风尚

Bính âmfēngshàngHán-Việtphong thượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nếp/thói thịnh hành, phong khí và tập tục tốt đẹp của xã hội trong một thời kỳ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在一定时期中社会上流行的风气和习惯

    勤俭节约已成为一种社会风尚。

    qínjiǎn jiéyuē yǐ chéngwéi yì zhǒng shèhuì fēngshàng.

    Cần kiệm tiết kiệm đã trở thành một nếp sống của xã hội.

Cụm thường gặp

社会风尚 (nếp sống xã hội) / 时代风尚 (phong khí thời đại) / 良好风尚 (nếp tốt đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风尚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.