Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高尚

Bính âmgāoshàngHán-Việtcao thượngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

cao thượng, cao quý (đạo đức, phẩm chất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 道德水平高;有意义、不庸俗

    他是一个品德高尚的人。

    tā shì yīgè pǐndé gāoshàng de rén.

    Anh ấy là một người có phẩm chất cao thượng.

Cụm thường gặp

品德高尚 (phẩm chất cao thượng) / 高尚的情操 (tình cảm cao quý) / 高尚的人 (người cao thượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高尚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.