时尚
Bính âmshíshàngHán-Việtthời thượngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6
mốt; xu hướng thịnh hành; thời thượng; sành điệu; hợp mốt
Nghĩa theo từ loại
名
mốt; xu hướng thịnh hành
一时崇尚的风气
追求时尚是年轻人的天性。
zhuīqiú shíshàng shì niánqīngrén de tiānxìng.
Chạy theo mốt là bản tính của người trẻ.
形
thời thượng; sành điệu; hợp mốt
符合当时流行风气的
她的穿着很时尚。
tā de chuānzhuó hěn shíshàng.
Cách ăn mặc của cô ấy rất thời thượng.
Cụm thường gặp
引领时尚 (dẫn dắt xu hướng) / 时尚潮流 (xu hướng thời trang) / 时尚设计 (thiết kế thời thượng)
时
尚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 时尚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
时thời