Bỏ qua điều hướng
Từ điển

未免

Bính âmwèimiǎnHán-Việtvị miễnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

e rằng (quá); thật là (hơi quá); khó tránh khỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示对某种情况不以为然,含有实在、过于的意味

    你这样说未免太过分了。

    nǐ zhèyàng shuō wèimiǎn tài guòfèn le.

    Anh nói vậy e là hơi quá đáng rồi.

Cụm thường gặp

未免太贵 (e là quá đắt) / 未免夸张 (thật là phóng đại) / 未免可惜 (kể cũng đáng tiếc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 未免. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.