Bỏ qua điều hướng
Từ điển

从未

Bính âmcóngwèiHán-Việttòng vịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

chưa bao giờ, chưa từng, chưa hề

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从来没有

    我从未见过这么美的风景。

    wǒ cóngwèi jiànguò zhème měi de fēngjǐng.

    Tôi chưa bao giờ thấy cảnh đẹp như vậy.

Cụm thường gặp

从未想过 (chưa từng nghĩ tới) / 从未后悔 (chưa từng hối hận) / 从未改变 (chưa từng thay đổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 从未. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.