Bỏ qua điều hướng
Từ điển

未成年人

Bính âmwèichéngniánrénHán-Việtvị thành niên nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

người chưa thành niên; trẻ vị thành niên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 未满法定成年年龄的人。

    法律禁止向未成年人出售烟酒。

    fǎlǜ jìnzhǐ xiàng wèichéngniánrén chūshòu yānjiǔ.

    Pháp luật cấm bán thuốc lá và rượu cho người chưa thành niên.

Cụm thường gặp

未成年人保护 (bảo vệ vị thành niên) / 未成年人犯罪 (tội phạm vị thành niên) / 教育未成年人 (giáo dục vị thành niên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 未成年人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.