Bỏ qua điều hướng
Từ điển

未来

Bính âmwèiláiHán-Việtvị laiTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

tương lai, mai sau; thuộc tương lai, sắp tới

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tương lai, mai sau

    现在以后的时间

    我们要对未来充满信心。

    wǒmen yào duì wèilái chōngmǎn xìnxīn.

    Chúng ta cần tràn đầy niềm tin vào tương lai.

  1. thuộc tương lai, sắp tới

    将要到来的

    未来三天将有大雨。

    wèilái sān tiān jiāng yǒu dàyǔ.

    Ba ngày tới sẽ có mưa lớn.

Cụm thường gặp

未来的发展 (sự phát triển tương lai) / 美好的未来 (tương lai tươi đẹp) / 展望未来 (hướng tới tương lai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 未来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.