Bỏ qua điều hướng
Từ điển

当即

Bính âmdāngjíHán-Việtđương tứcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

ngay lập tức; lập tức; ngay lúc đó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 立即;就在当时

    听到消息,他当即赶往现场。

    tīngdào xiāoxi, tā dāngjí gǎnwǎng xiànchǎng.

    Nghe được tin, anh ấy lập tức chạy đến hiện trường.

Cụm thường gặp

当即答复 (trả lời ngay) / 当即表态 (bày tỏ thái độ ngay) / 当即决定 (quyết định tức thì)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 当即. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.