当即
Bính âmdāngjíHán-Việtđương tứcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
ngay lập tức; lập tức; ngay lúc đó
Giải nghĩa & ví dụ
立即;就在当时
听到消息,他当即赶往现场。
tīngdào xiāoxi, tā dāngjí gǎnwǎng xiànchǎng.
Nghe được tin, anh ấy lập tức chạy đến hiện trường.
Cụm thường gặp
当即答复 (trả lời ngay) / 当即表态 (bày tỏ thái độ ngay) / 当即决定 (quyết định tức thì)
当
即
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 当即. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
当đương