Bỏ qua điều hướng
Từ điển

浮动

Bính âmfúdòngHán-Việtphù độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trôi nổi, bồng bềnh (trên mặt nước, trong không trung); dao động, biến động, thả nổi (giá cả, tỷ giá); (lòng người) xao động không yên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trôi nổi, bồng bềnh (trên mặt nước, trong không trung)

    漂浮移动

    水面上浮动着几片落叶。

    shuǐmiàn shàng fúdòngzhe jǐ piàn luòyè.

    Trên mặt nước bồng bềnh mấy chiếc lá rụng.

  2. dao động, biến động, thả nổi (giá cả, tỷ giá); (lòng người) xao động không yên

    (价格、汇率、情绪等)上下变动,不固定

    近来汇率浮动得很厉害。

    jìnlái huìlǜ fúdòng de hěn lìhài.

    Gần đây tỷ giá biến động rất mạnh.

Cụm thường gặp

价格浮动 (giá cả dao động) / 浮动汇率 (tỷ giá thả nổi) / 人心浮动 (lòng người xao động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浮动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.