浮力
Bính âmfúlìHán-Việtphù lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lực nổi, sức nổi (lực đẩy lên mà vật chịu trong chất lỏng, chất khí)
Giải nghĩa & ví dụ
物体在流体中受到的向上托的力
物体在水中会受到向上的浮力。
wùtǐ zài shuǐ zhōng huì shòudào xiàngshàng de fúlì.
Vật thể trong nước sẽ chịu lực nổi hướng lên trên.
Cụm thường gặp
水的浮力 (lực nổi của nước) / 产生浮力 (sinh ra lực nổi) / 浮力作用 (tác dụng lực nổi)
浮
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 浮力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.