Bỏ qua điều hướng
Từ điển

飘浮

Bính âmpiāofúHán-Việtphiêu phùTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bay lơ lửng; trôi nổi trên không; (nghĩa bóng) hời hợt, phù phiếm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在空中或水面浮动;比喻工作作风不踏实。

    几朵白云在天空中轻轻飘浮。

    jǐ duǒ báiyún zài tiānkōng zhōng qīngqīng piāofú.

    Vài đám mây trắng nhẹ nhàng lơ lửng trên bầu trời.

Cụm thường gặp

空中飘浮 (lơ lửng trên không) / 飘浮的云 (mây trôi) / 作风飘浮 (tác phong hời hợt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 飘浮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.