Bỏ qua điều hướng
Từ điển

明亮

Bính âmmíngliàngHán-Việtminh lượngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

sáng, sáng sủa (đủ ánh sáng); sáng long lanh, trong sáng (mắt)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sáng, sáng sủa (đủ ánh sáng)

    光线充足

    这间教室宽敞明亮。

    zhè jiān jiàoshì kuānchǎng míngliàng.

    Phòng học này rộng rãi sáng sủa.

  2. sáng long lanh, trong sáng (mắt)

    发光;明净有神

    孩子有一双明亮的眼睛。

    háizi yǒu yì shuāng míngliàng de yǎnjīng.

    Đứa trẻ có đôi mắt sáng long lanh.

Cụm thường gặp

明亮的灯光 (ánh đèn sáng) / 明亮的眼睛 (đôi mắt sáng) / 宽敞明亮 (rộng rãi sáng sủa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 明亮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.