明亮
Bính âmmíngliàngHán-Việtminh lượngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
sáng, sáng sủa (đủ ánh sáng); sáng long lanh, trong sáng (mắt)
Nghĩa theo từ loại
形
sáng, sáng sủa (đủ ánh sáng)
光线充足
这间教室宽敞明亮。
zhè jiān jiàoshì kuānchǎng míngliàng.
Phòng học này rộng rãi sáng sủa.
sáng long lanh, trong sáng (mắt)
发光;明净有神
孩子有一双明亮的眼睛。
háizi yǒu yì shuāng míngliàng de yǎnjīng.
Đứa trẻ có đôi mắt sáng long lanh.
Cụm thường gặp
明亮的灯光 (ánh đèn sáng) / 明亮的眼睛 (đôi mắt sáng) / 宽敞明亮 (rộng rãi sáng sủa)
明
亮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 明亮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
明minh