Bỏ qua điều hướng
Từ điển

健美

Bính âmjiànměiHán-Việtkiện mỹTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

khỏe đẹp; cường tráng khỏe khoắn; thể hình (môn thể thao)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khỏe đẹp; cường tráng khỏe khoắn

    健康而优美

    她的身材十分健美。

    tā de shēncái shífēn jiànměi.

    Dáng người cô ấy rất khỏe đẹp.

  1. thể hình (môn thể thao)

    通过锻炼使体形健康优美的运动项目

    他多次获得健美比赛的冠军。

    tā duō cì huòdé jiànměi bǐsài de guànjūn.

    Anh ấy nhiều lần giành vô địch cuộc thi thể hình.

Cụm thường gặp

身材健美 (dáng người khỏe đẹp) / 健美运动 (môn thể hình) / 健美教练 (huấn luyện viên thể hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 健美. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.