健康
Bính âmjiànkāngHán-Việtkiện khangTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 3
khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe
Nghĩa theo từ loại
形
khỏe mạnh, lành mạnh
身体或精神状况良好
多运动让身体更健康。
duō yùndòng ràng shēntǐ gèng jiànkāng.
Vận động nhiều giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.
名
sức khỏe
身体的健全状态
健康比金钱更重要。
jiànkāng bǐ jīnqián gèng zhòngyào.
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
Cụm thường gặp
身体健康 (cơ thể khỏe mạnh) / 健康饮食 (ăn uống lành mạnh) / 心理健康 (sức khỏe tâm lý)
健
康
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 健康. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
健kiện