Bỏ qua điều hướng
Từ điển

健康

Bính âmjiànkāngHán-Việtkiện khangTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 3

khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khỏe mạnh, lành mạnh

    身体或精神状况良好

    多运动让身体更健康。

    duō yùndòng ràng shēntǐ gèng jiànkāng.

    Vận động nhiều giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.

  1. sức khỏe

    身体的健全状态

    健康比金钱更重要。

    jiànkāng bǐ jīnqián gèng zhòngyào.

    Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.

Cụm thường gặp

身体健康 (cơ thể khỏe mạnh) / 健康饮食 (ăn uống lành mạnh) / 心理健康 (sức khỏe tâm lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 健康. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.