Bỏ qua điều hướng
Từ điển

康复

Bính âmkāngfùHán-Việtkhang phụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

phục hồi, bình phục sức khỏe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (疾病、伤痛后)恢复健康

    经过治疗,他很快就康复了。

    jīngguò zhìliáo, tā hěn kuài jiù kāngfù le.

    Sau khi điều trị, anh ấy nhanh chóng bình phục.

Cụm thường gặp

康复训练 (tập phục hồi chức năng) / 早日康复 (sớm bình phục) / 康复中心 (trung tâm phục hồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 康复. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.