循环
Bính âmxúnhuánHán-Việttuần hoànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tuần hoàn, xoay vòng, lặp lại
Giải nghĩa & ví dụ
周而复始地运动或变化
一年四季循环往复。
yì nián sìjì xúnhuán wǎngfù.
Bốn mùa trong năm tuần hoàn lặp lại.
Cụm thường gặp
血液循环 (tuần hoàn máu) / 循环利用 (tái sử dụng) / 恶性循环 (vòng luẩn quẩn)
循
环
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 循环. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.