Bỏ qua điều hướng
Từ điển

光环

Bính âmguānghuánHán-Việtquang hoànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vòng hào quang; hào quang danh tiếng, ánh hào nhoáng bên ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 环绕在人或物周围的光圈;比喻荣耀、名声等外在的光彩

    我们不应只看到明星身上的光环。

    wǒmen bù yīng zhǐ kàndào míngxīng shēnshang de guānghuán.

    Chúng ta không nên chỉ nhìn vào hào quang của ngôi sao.

Cụm thường gặp

头顶光环 (hào quang trên đầu) / 明星的光环 (hào quang ngôi sao) / 褪去光环 (phai nhạt hào quang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 光环. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.