循序渐进
Bính âmxúnxù-jiànjìnHán-Việttuần tự tiệm tiếnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
tuần tự tiến dần; theo trình tự mà từng bước nâng cao, không nóng vội
Giải nghĩa & ví dụ
按照一定的次序和步骤逐步深入或提高。
学习外语要循序渐进,不能急于求成。
xuéxí wàiyǔ yào xúnxù jiànjìn, bùnéng jíyú qiúchéng.
Học ngoại ngữ phải tuần tự tiến dần, không thể nóng vội cầu thành.
Cụm thường gặp
循序渐进地学习 (học tuần tự) / 循序渐进的过程 (quá trình từng bước) / 遵循循序渐进 (theo lối tiến dần)
循
序
渐
进
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 循序渐进. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.