Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旺季

Bính âmwàngjìHán-Việtvượng quýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mùa cao điểm; mùa làm ăn thịnh vượng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 营业或生产的兴旺时期

    春节是旅游的旺季。

    chūnjié shì lǚyóu de wàngjì.

    Tết là mùa cao điểm của du lịch.

Cụm thường gặp

销售旺季 (mùa bán hàng cao điểm) / 旅游旺季 (mùa du lịch cao điểm) / 生产旺季 (mùa sản xuất cao điểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旺季. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.