Bỏ qua điều hướng
Từ điển

兴旺

Bính âmxīngwàngHán-Việthưng vượngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hưng vượng; phồn thịnh; hưng thịnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 兴盛;旺盛

    六畜兴旺,五谷丰登,是农民最大的心愿。

    liùchù xīngwàng, wǔgǔ fēngdēng, shì nóngmín zuìdà de xīnyuàn.

    Gia súc đầy đàn, mùa màng bội thu là mong ước lớn nhất của người nông dân.

Cụm thường gặp

人丁兴旺 (con cháu đông đúc) / 事业兴旺 (sự nghiệp phát đạt) / 兴旺发达 (hưng vượng phát triển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兴旺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.