Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旺盛

Bính âmwàngshèngHán-Việtvượng thịnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

dồi dào; sung mãn; mạnh mẽ (sức sống, tinh thần, nhu cầu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生命力、精力等充沛而茂盛

    年轻人精力旺盛,充满干劲。

    niánqīngrén jīnglì wàngshèng, chōngmǎn gànjìn.

    Người trẻ tràn đầy sinh lực, hừng hực khí thế.

Cụm thường gặp

精力旺盛 (tinh lực dồi dào) / 生命力旺盛 (sức sống mãnh liệt) / 需求旺盛 (nhu cầu mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旺盛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.