Bỏ qua điều hướng
Từ điển

简洁

Bính âmjiǎnjiéHán-Việtgiản khiếtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

súc tích; gọn gàng, sạch gọn không thừa (lời văn, thiết kế)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说话、行文、设计简明扼要,没有多余的东西

    这篇文章语言简洁明了。

    zhè piān wénzhāng yǔyán jiǎnjié míngliǎo.

    Ngôn ngữ của bài viết này súc tích rõ ràng.

Cụm thường gặp

语言简洁 (ngôn ngữ súc tích) / 简洁明了 (súc tích rõ ràng) / 简洁的设计 (thiết kế tối giản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 简洁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.