凄凉
Bính âmqīliángHán-Việtthê lươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
thê lương; hiu quạnh, buồn thảm hoang vắng
Giải nghĩa & ví dụ
寂寞冷落;凄惨悲凉
深秋的公园显得格外凄凉。
shēnqiū de gōngyuán xiǎnde géwài qīliáng.
Công viên cuối thu trông đặc biệt thê lương.
Cụm thường gặp
晚景凄凉 (cảnh già hiu quạnh) / 凄凉的景象 (cảnh tượng thê lương) / 内心凄凉 (lòng buồn thê thảm)
凄
凉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 凄凉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.