Bỏ qua điều hướng
Từ điển

荒唐

Bính âmhuāngtángHán-Việthoang đườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hoang đường; vô lý (lời nói, việc làm không hợp lẽ); phóng túng; bê tha (hành vi, lối sống)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hoang đường; vô lý (lời nói, việc làm không hợp lẽ)

    (思想、言行)错误到使人觉得奇怪的程度

    他的借口荒唐得可笑。

    tā de jièkǒu huāngtáng de kěxiào.

    Cái cớ của anh ta hoang đường đến buồn cười.

  2. phóng túng; bê tha (hành vi, lối sống)

    行为放荡,没有节制

    他年轻时过着荒唐的生活。

    tā niánqīng shí guò zhe huāngtáng de shēnghuó.

    Thời trẻ anh ta sống một cuộc đời bê tha phóng túng.

Cụm thường gặp

荒唐的念头 (ý nghĩ hoang đường) / 荒唐可笑 (lố bịch nực cười) / 荒唐事 (chuyện bê bối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 荒唐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.