Bỏ qua điều hướng
Từ điển

端午节

Bính âmDuānwǔjiéHán-Việtđoan ngọ tiếtTừ loạidanh từ

Tết Đoan Ngọ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农历五月初五的传统节日

    端午节的时候人们吃粽子。

    Duānwǔjié de shíhou rénmen chī zòngzi.

    Dịp Tết Đoan Ngọ người ta ăn bánh ú.

Cụm thường gặp

过端午节 (đón Tết Đoan Ngọ) / 端午节吃粽子 (ăn bánh ú dịp Đoan Ngọ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 端午节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.