端午节
Bính âmDuānwǔjiéHán-Việtđoan ngọ tiếtTừ loạidanh từ
Tết Đoan Ngọ
Giải nghĩa & ví dụ
农历五月初五的传统节日
端午节的时候人们吃粽子。
Duānwǔjié de shíhou rénmen chī zòngzi.
Dịp Tết Đoan Ngọ người ta ăn bánh ú.
Cụm thường gặp
过端午节 (đón Tết Đoan Ngọ) / 端午节吃粽子 (ăn bánh ú dịp Đoan Ngọ)
端
午
节
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 端午节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
端đoan