民宿
Bính âmmínsùHán-Việtdân túcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
homestay, nhà nghỉ dân dã
Giải nghĩa & ví dụ
利用民居改建、供旅客住宿的地方
我们在海边订了一家民宿。
wǒmen zài hǎibiān dìng le yì jiā mínsù.
Chúng tôi đặt một homestay ở bờ biển.
Cụm thường gặp
一家民宿 (một homestay) / 乡村民宿 (homestay nông thôn) / 特色民宿 (homestay đặc sắc)
民
宿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 民宿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
民dân