Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纪念

Bính âmjìniànHán-Việtkỷ niệmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

kỷ niệm, tưởng nhớ; vật/dấu ấn kỷ niệm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kỷ niệm, tưởng nhớ

    用一定方式怀念人或事

    我们举行活动纪念这个节日。

    wǒmen jǔxíng huódòng jìniàn zhège jiérì.

    Chúng tôi tổ chức hoạt động để kỷ niệm ngày lễ này.

  1. vật/dấu ấn kỷ niệm

    用来表示怀念的东西或事物

    这张照片是我们友谊的纪念。

    zhè zhāng zhàopiàn shì wǒmen yǒuyì de jìniàn.

    Tấm ảnh này là kỷ niệm tình bạn của chúng tôi.

Cụm thường gặp

纪念活动 (hoạt động kỷ niệm) / 纪念意义 (ý nghĩa kỷ niệm) / 值得纪念 (đáng ghi nhớ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纪念. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.