Bỏ qua điều hướng
Từ điển

年纪

Bính âmniánjìHán-Việtniên kỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tuổi tác, độ tuổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的岁数

    他年纪不大,经验却很丰富。

    tā niánjì bú dà, jīngyàn què hěn fēngfù.

    Anh ấy tuổi không lớn nhưng kinh nghiệm lại rất phong phú.

Cụm thường gặp

年纪大 (tuổi cao) / 上了年纪 (có tuổi) / 年纪轻轻 (tuổi còn trẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 年纪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.