年纪
Bính âmniánjìHán-Việtniên kỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tuổi tác, độ tuổi
Giải nghĩa & ví dụ
人的岁数
他年纪不大,经验却很丰富。
tā niánjì bú dà, jīngyàn què hěn fēngfù.
Anh ấy tuổi không lớn nhưng kinh nghiệm lại rất phong phú.
Cụm thường gặp
年纪大 (tuổi cao) / 上了年纪 (có tuổi) / 年纪轻轻 (tuổi còn trẻ)
年
纪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 年纪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
年niên