Bỏ qua điều hướng
Từ điển

内容

Bính âmnèiróngHán-Việtnội dungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nội dung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物所包含的实质或意义

    这本书的内容很有意思。

    zhè běn shū de nèiróng hěn yǒuyìsi.

    Nội dung quyển sách này rất thú vị.

Cụm thường gặp

课文内容 (nội dung bài học) / 主要内容 (nội dung chính) / 内容丰富 (nội dung phong phú)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 内容. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.