内容
Bính âmnèiróngHán-Việtnội dungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
nội dung
Giải nghĩa & ví dụ
事物所包含的实质或意义
这本书的内容很有意思。
zhè běn shū de nèiróng hěn yǒuyìsi.
Nội dung quyển sách này rất thú vị.
Cụm thường gặp
课文内容 (nội dung bài học) / 主要内容 (nội dung chính) / 内容丰富 (nội dung phong phú)
内
容
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 内容. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.