Bỏ qua điều hướng
Từ điển

内涵

Bính âmnèihánHán-Việtnội hàmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nội hàm, ý nghĩa hàm chứa bên trong; chiều sâu (tu dưỡng, khí chất)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nội hàm, ý nghĩa hàm chứa bên trong

    词语或事物所包含的内容和意义

    这首诗的内涵十分丰富。

    zhè shǒu shī de nèihán shífēn fēngfù.

    Nội hàm của bài thơ này vô cùng phong phú.

  2. chiều sâu (tu dưỡng, khí chất)

    内在的修养和素质

    这个人很有内涵。

    zhège rén hěn yǒu nèihán.

    Người này rất có chiều sâu.

Cụm thường gặp

文化内涵 (nội hàm văn hóa) / 有内涵 (có chiều sâu) / 丰富的内涵 (nội hàm phong phú)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 内涵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.