Bỏ qua điều hướng
Từ điển

内心

Bính âmnèixīnHán-Việtnội tâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nội tâm; trong lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里头,思想感情的深处

    她的内心其实很善良。

    tā de nèixīn qíshí hěn shànliáng.

    Nội tâm cô ấy thật ra rất lương thiện.

Cụm thường gặp

内心世界 (thế giới nội tâm) / 内心感受 (cảm nhận nội tâm) / 发自内心 (xuất phát từ nội tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 内心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.