Bỏ qua điều hướng
Từ điển

内科

Bính âmnèikēHán-Việtnội khoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nội khoa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 医院中用药物治疗内脏疾病、不做手术的科室

    他因为发烧去看内科。

    tā yīnwèi fāshāo qù kàn nèikē.

    Anh ấy bị sốt nên đi khám nội khoa.

Cụm thường gặp

内科医生 (bác sĩ nội khoa) / 内科病房 (phòng bệnh nội khoa) / 挂内科 (đăng ký khám nội khoa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 内科. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.