Bỏ qua điều hướng
Từ điển

原始

Bính âmyuánshǐHán-Việtnguyên thuỷTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

nguyên thủy, sơ khai; nguyên gốc, ban đầu (chưa qua khai thác, gia công)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 最初的;未经开发或加工的

    科学家在原始森林里发现了新物种。

    kēxuéjiā zài yuánshǐ sēnlín lǐ fāxiàn le xīn wùzhǒng.

    Các nhà khoa học phát hiện loài mới trong rừng nguyên sinh.

Cụm thường gặp

原始社会 (xã hội nguyên thủy) / 原始森林 (rừng nguyên sinh) / 原始数据 (dữ liệu gốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 原始. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.