Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自始至终

Bính âmzìshǐ-zhìzhōngHán-Việttự thuỷ chí chungTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

từ đầu đến cuối, suốt từ đầu chí cuối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从开始到结束,指整个过程

    他自始至终都没有改变立场。

    tā zìshǐ-zhìzhōng dōu méiyǒu gǎibiàn lìchǎng.

    Anh ấy từ đầu đến cuối đều không thay đổi lập trường.

Cụm thường gặp

自始至终坚持 (kiên trì từ đầu tới cuối) / 自始至终关注 (theo dõi suốt quá trình) / 自始至终参与 (tham gia suốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自始至终. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.