Bỏ qua điều hướng
Từ điển

守岁

Bính âmshǒusuìHán-Việtthủ tuếTừ loạidanh từ

thức đón giao thừa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 除夕夜不睡觉,等着新年到来

    除夕夜我们全家一起守岁到十二点。

    Chúxī yè wǒmen quánjiā yìqǐ shǒusuì dào shí'èr diǎn.

    Đêm giao thừa cả nhà tôi cùng thức đến mười hai giờ.

Cụm thường gặp

一起守岁 (cùng thức giao thừa) / 守岁到半夜 (thức đến nửa đêm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 守岁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.