Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保守

Bính âmbǎoshǒuHán-Việtbảo thủTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

bảo thủ, thủ cựu, dè dặt; giữ, giữ gìn (bí mật) không để lộ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bảo thủ, thủ cựu, dè dặt

    维持原状,不求改进;思想跟不上形势。

    他的思想比较保守,不愿意尝试新事物。

    tā de sīxiǎng bǐjiào bǎoshǒu, bú yuànyì chángshì xīn shìwù.

    Tư tưởng của anh ấy khá bảo thủ, không muốn thử điều mới.

  1. giữ, giữ gìn (bí mật) không để lộ

    保住使不失去(多指秘密)。

    他一直为公司保守着商业机密。

    tā yìzhí wèi gōngsī bǎoshǒu zhe shāngyè jīmì.

    Anh ấy luôn giữ gìn bí mật kinh doanh cho công ty.

Cụm thường gặp

思想保守 (tư tưởng bảo thủ) / 保守秘密 (giữ bí mật) / 态度保守 (thái độ dè dặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保守. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.