看守
Bính âmkānshǒuHán-Việtkhán thủTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
canh giữ, trông coi, canh gác; người canh gác, lính gác, cai ngục
Nghĩa theo từ loại
动
canh giữ, trông coi, canh gác
看管、守护;监视(犯人等)
两名警察轮流看守着嫌疑人。
liǎng míng jǐngchá lúnliú kānshǒu zhe xiányírén.
Hai cảnh sát thay phiên canh giữ nghi phạm.
名
người canh gác, lính gác, cai ngục
看守犯人或场所的人员
监狱的看守发现了异常情况。
jiānyù de kānshǒu fāxiàn le yìcháng qíngkuàng.
Người cai ngục đã phát hiện tình huống bất thường.
Cụm thường gặp
看守大门 (canh giữ cổng) / 看守犯人 (canh giữ phạm nhân) / 看守所 (trại tạm giam)
看
守
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 看守. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
看khán