Bỏ qua điều hướng
Từ điển

本钱

Bính âmběnqiánHán-Việtbản tiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vốn liếng; tiền vốn; điều kiện, vốn liếng để làm việc gì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于经营或做事的钱财;比喻可凭借的条件

    做生意需要一定的本钱。

    zuò shēngyì xūyào yídìng de běnqián.

    Làm ăn buôn bán cần có vốn liếng nhất định.

Cụm thường gặp

老本钱 (vốn liếng cũ) / 赔本钱 (lỗ vốn) / 健康是本钱 (sức khỏe là vốn quý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 本钱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.