Bỏ qua điều hướng
Từ điển

金钱

Bính âmjīnqiánHán-Việtkim tiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tiền bạc, tiền của

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 钱财,货币的通称

    金钱买不到真正的幸福。

    jīnqián mǎi bú dào zhēnzhèng de xìngfú.

    Tiền bạc không mua được hạnh phúc thật sự.

Cụm thường gặp

金钱观 (quan niệm về tiền bạc) / 浪费金钱 (lãng phí tiền bạc) / 追求金钱 (theo đuổi tiền bạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 金钱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.