Bỏ qua điều hướng
Từ điển

动漫

Bính âmdòngmànHán-Việtđộng mạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hoạt hình và truyện tranh, anime

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 动画和漫画的合称

    这部日本动漫在全球都很受欢迎。

    zhè bù Rìběn dòngmàn zài quánqiú dōu hěn shòu huānyíng.

    Bộ anime Nhật Bản này rất được yêu thích trên toàn cầu.

Cụm thường gặp

日本动漫 (anime Nhật Bản) / 动漫展 (triển lãm hoạt hình) / 动漫爱好者 (người mê hoạt hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 动漫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.