漫游
Bính âmmànyóuHán-Việtmạn duTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ngao du, chu du đây đó; (điện thoại) chuyển vùng
Giải nghĩa & ví dụ
随意游玩;手机在归属地以外的地区使用
暑假里,他背着相机漫游了大半个中国。
shǔjià lǐ, tā bēizhe xiàngjī mànyóule dàbàn gè Zhōngguó.
Trong kỳ nghỉ hè, anh ấy đeo máy ảnh ngao du gần khắp Trung Quốc.
Cụm thường gặp
漫游世界 (ngao du thế giới) / 国际漫游 (chuyển vùng quốc tế) / 漫游太空 (du hành vũ trụ)
漫
游
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 漫游. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.