Bỏ qua điều hướng
Từ điển

动画

Bính âmdònghuàHán-Việtđộng hoạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

phim hoạt hình, hoạt họa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用连续画面制作的活动影像

    孩子们都很喜欢看动画。

    háizimen dōu hěn xǐhuān kàn dònghuà.

    Bọn trẻ đều rất thích xem phim hoạt hình.

Cụm thường gặp

看动画 (xem phim hoạt hình) / 动画电影 (phim hoạt hình) / 制作动画 (làm hoạt hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 动画. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.