画面
Bính âmhuàmiànHán-Việthoạ diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
khung hình; hình ảnh; cảnh tượng
Giải nghĩa & ví dụ
画上或屏幕上呈现的形象
这部电影的画面非常精美。
zhè bù diànyǐng de huàmiàn fēicháng jīngměi.
Hình ảnh của bộ phim này vô cùng đẹp mắt.
Cụm thường gặp
画面清晰 (hình ảnh rõ nét) / 美丽的画面 (khung cảnh đẹp) / 切换画面 (chuyển khung hình)
画
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 画面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.