Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水龙头

Bính âmshuǐlóngtóuHán-Việtthuỷ long đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vòi nước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自来水管上控制水流的开关装置

    请随手关好水龙头,节约用水。

    qǐng suíshǒu guān hǎo shuǐlóngtóu, jiéyuē yòngshuǐ.

    Xin tiện tay khóa vòi nước để tiết kiệm nước.

Cụm thường gặp

拧开水龙头 (vặn mở vòi nước) / 关紧水龙头 (khóa chặt vòi nước) / 厨房水龙头 (vòi nước nhà bếp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水龙头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.