Bỏ qua điều hướng
Từ điển

跑道

Bính âmpǎodàoHán-Việtbào đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đường băng; đường chạy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供飞机起降或运动员奔跑的专用道路

    飞机已经滑上了跑道。

    fēijī yǐjīng huá shàng le pǎodào.

    Máy bay đã lăn ra đường băng.

Cụm thường gặp

机场跑道 (đường băng sân bay) / 在跑道上 (trên đường chạy) / 田径跑道 (đường chạy điền kinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 跑道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.