转让
Bính âmzhuǎnràngHán-Việtchuyển nhượngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
chuyển nhượng; sang nhượng
Giải nghĩa & ví dụ
把自己的财物或权利让给别人
他把公司的股份转让给了合伙人。
tā bǎ gōngsī de gǔfèn zhuǎnràng gěi le héhuǒrén.
Anh ấy chuyển nhượng cổ phần công ty cho người hợp tác.
Cụm thường gặp
转让股权 (chuyển nhượng cổ phần) / 技术转让 (chuyển giao công nghệ) / 有偿转让 (chuyển nhượng có phí)
转
让
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 转让. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
转chuyển