Bỏ qua điều hướng
Từ điển

躲避

Bính âmduǒbìHán-Việtđoá tỵTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

né tránh, lẩn tránh, trốn tránh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有意识地离开或隐藏以避开

    他一直躲避着记者的提问。

    tā yìzhí duǒbì zhe jìzhě de tíwèn.

    Anh ta cứ luôn né tránh câu hỏi của phóng viên.

Cụm thường gặp

躲避风雨 (tránh mưa gió) / 躲避责任 (trốn tránh trách nhiệm) / 躲避追捕 (lẩn tránh truy bắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 躲避. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.