罢免
Bính âmbàmiǎnHán-Việtbãi miễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bãi miễn; cách chức; phế truất
Giải nghĩa & ví dụ
免除、撤销(官员的)职务
议会投票罢免了那位失职的市长。
yìhuì tóupiào bàmiǎn le nà wèi shīzhí de shìzhǎng.
Nghị viện đã bỏ phiếu bãi miễn vị thị trưởng tắc trách đó.
Cụm thường gặp
罢免官员 (bãi miễn quan chức) / 提议罢免 (đề nghị cách chức) / 遭到罢免 (bị bãi miễn)
罢
免
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 罢免. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.