Bỏ qua điều hướng
Từ điển

罢免

Bính âmbàmiǎnHán-Việtbãi miễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bãi miễn; cách chức; phế truất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 免除、撤销(官员的)职务

    议会投票罢免了那位失职的市长。

    yìhuì tóupiào bàmiǎn le nà wèi shīzhí de shìzhǎng.

    Nghị viện đã bỏ phiếu bãi miễn vị thị trưởng tắc trách đó.

Cụm thường gặp

罢免官员 (bãi miễn quan chức) / 提议罢免 (đề nghị cách chức) / 遭到罢免 (bị bãi miễn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 罢免. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.