Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小丑

Bính âmxiǎochǒuHán-Việttiểu xúTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chú hề (xiếc); kẻ hề, kẻ đáng khinh (nghĩa xấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 马戏团中逗人发笑的角色;比喻卑鄙、令人鄙视的人

    马戏团里的小丑逗得孩子们哈哈大笑。

    mǎxìtuán lǐ de xiǎochǒu dòu de háizimen hāhā dàxiào.

    Chú hề trong đoàn xiếc chọc cho lũ trẻ cười ha hả.

Cụm thường gặp

马戏团小丑 (chú hề đoàn xiếc) / 跳梁小丑 (kẻ hề nhố nhăng) / 政治小丑 (kẻ hề chính trị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小丑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.